Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "chức năng" 1 hit

Vietnamese chức năng
button1
English Nounsfunction
Example
có nhiều chức năng mới
Comes with lots of new features

Search Results for Synonyms "chức năng" 2hit

Vietnamese lực lượng chức năng
English PhraseAuthorities
Example
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
Vietnamese cơ quan chức năng
English Nounsauthorities
Example
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.

Search Results for Phrases "chức năng" 6hit

có nhiều chức năng mới
Comes with lots of new features
Các thông tin xuyên tạc đã bị cơ quan chức năng làm rõ.
The distorted information was clarified by the authorities.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của vụ việc.
The authorities clarified the nature of the incident.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
The authorities clarified the nature of the misinformation.
Người vi phạm phải chấp hành các yêu cầu của cơ quan chức năng.
Offenders must comply with the requirements of the authorities.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z